rắn mặt

Học thuật
Thân thiện
rắn mặt

Đứa bé rắn mặt không chịu nghe lời mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó dạy, bướng bỉnh: Dùng để miêu tả trẻ con tính cách cứng đầu, không chịu nghe lời dạy bảo của người lớn.
    • Cứng cỏi, khó bảo: Chỉ thái độ không dễ uốn nắn, thường chống đối hoặc phớt lờ sự chỉ dẫn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng rắn mặt lắm, bảo cũng không nghe. (Thằng rất khó dạy, bảo cũng không nghe.)
    • Con nhỏ đó rắn mặt, giáo nhắc nhở nhiều lần vẫn không sửa. (Con đó bướng bỉnh, giáo nhắc nhở nhiều lần vẫn không chịu sửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính rắn mặt": chỉ đặc tính khó bảo, bướng bỉnh của một đứa trẻ.
    • cái tính rắn mặt từ nhỏ, lớn lên khó sửa. ( tính bướng bỉnh từ nhỏ, lớn lên khó sửa.)
  • "trẻ con rắn mặt": cụm từ thường dùng để chỉ chung những đứa trẻ khó dạy.
    • Phải kiên nhẫn với mấy đứa trẻ con rắn mặt. (Phải kiên nhẫn với mấy đứa trẻ khó dạy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cứng đầu (tính từ): bướng bỉnh, không chịu thay đổi ý kiến.
    • Đứa trẻ cứng đầu thường khiến cha mẹ mệt mỏi.
  • Bướng bỉnh (tính từ): ương ngạnh, không chịu nghe lời.
    • Tính bướng bỉnh của làm hỏng hết mọi chuyện.
  • Khó dạy (tính từ): không dễ dàng trong việc dạy dỗ, uốn nắn.
    • Trẻ khó dạy cần phương pháp giáo dục đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Ngang ngạnh: thái độ chống đối, không chịu phục tùng.
  • Ương ngạnh: Cứng cỏi, không dễ bảo (thường dùng cho trẻ con).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rắn mặt" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nói về trẻ em việc dạy dỗ. Hiếm khi dùng cho người lớn.
  • Đây một từ mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán hoặc than phiền về tính cách của trẻ.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "rắn" (con vật) hay "mặt" (khuôn mặt). "Rắn mặt" một từ ghép đặc biệt với nghĩa riêng.
rắn mặt

Đứa bé rắn mặt không chịu nghe lời mẹ.

  1. t. Nói trẻ con khó dạy.

Proverbs and Idioms